Kết quả tìm kiếm cho ''
191 sản phẩm được tìm thấy
Panasonic DMC GF3

Panasonic DMC GF3

     
Cảm biến tiên tiến 12.1-megapixel Live MOS cho chất lượng ảnh cao cấp.
Màn hình 3.0-inch cảm ứng dễ dàng thao tác.
Flash trong thân máy giúp chụp tốt ảnh đêm hoặc trong phòng  Trải nghiệm chất lượng ảnh cao cấp của máy ảnh chuyên nghiệp Cảm biến tiên tiến 12.1-megapixel Live MOS Cảm biến tiên tiến Live MOS cho phép chụp ảnh và quay phim với chất lượng cao và độ nhiểu thấp. Bộ vi xử lý Venus Engine tốc độ cao Bộ vi xử lý Venus Engine giúp xử lý ảnh hiệu quả và hao tổn điện năng thấp. Cải tiến khử nhiễu được nâng cấp, hệ số S/N được cải tiến đến 3dB ở ISO3200 / ISO6400. Mang đến chất lượng ảnh rõ nét đến kinh ngạc ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
  Lấy nét nhanh nhất Light speed AF Tốc độ lấy nét DMC-GF3 lên đến
0.1    giây cho phép cho phép bắt
trọn những khoảnh khắc quý giá và ảnh luôn đảm bảo sắc nét.        AF truyền thống                    AF tốc độ ánh sáng
  Quay phim chất lượng cao Full HD
với chuẩn AVCHD

DMC-GF3 có thể quay phim chất lượng cao Full HD 1,920 x 1,080 với chuẩn AVCHD cho phép tăng thời lượng quay lên gấp đôi so với chuẩn Motion JPEG. Dễ dàng quay với chức năng tự động lấy nét toàn thời gian Chạm vào mành hình, máy ảnh sẽ tự động khóa nét đối tượng bạn chọn, khi đối tượng di chuyển, máy sẽ tự động lấy nét đảm bảo cho đối tượng quay luôn rõ nét.  Ngắm, chụp, xem, tất cả chỉ bằng đầu ngón tay   Điều khiển cảm ứng thông minh, đơn giản Màn hình cảm ứng 3.0 inch cho phép điều khiển máy ảnh cực kỳ đơn giản, chạm để lấy nét, chạm để chụp, chạm để xem lại,...    Nút xoay điều khiển mới giúp thao tác dễ dàng Nút xoay giúp điều chỉnh các thông số không còn phức tạp, thật đơn giản và dễ dàng cho người sử dụng. Giao diện điều khiển hoàn toàn mới, rất trực quan Giao diện điều khiển mới trực quan và dễ hiểu. Chỉ cần chạm lên màn hình cảm ứng để lựa chọn các chế độ.  Thể hiện sự sáng tạo theo cách của bạn iA+ dễ dàng điều chỉnh các
tùy chọn
Chức năng iA đã nổi tiếng với sự tiện dụng đem lại cho người dùng, cho ảnh và video chất lượng cao mà không cần phải quan tâm đến việc thiết lập các thông số. Rõ mờ Thay đổi độ rõ mờ của các vùng trong ảnhiA+ là sự nâng cấp của iA cho phép chụp ảnh quay video dễ dàng và người dùng còn có quyền tùy chọn điều chỉnh độ rõ mờ Defocus, Độ sáng của ảnh (Birghtness) và màu sắc ảnh (White Balance) Độ sáng Thay đổi độ sáng, tối của ảnh. Màu sắc Bạn có thể điều chỉnh màu sắc tạo cho ảnh xanh hơn hoặc đỏ hơn.  Các thiết lập ảnh có sẵn Bạn có thể dể dàng chọn 6 chế độ màu sắc –Standard, Vivid, Natural, Monochrome, Scenery và Portrait – để thay đổi tùy tình huống chụp. Độ tươnng phản, độ sắc nét, độ bão hòa màu và khử nhiễu có thể được thiết lập qua một số thao tác đơn giản. Sáng tạo hơn với các hiệu ứng Với 6 hiệu ứng Miniature Effect (thu nhỏ), Expressive, Retro, High Key, Sepia, and High Dynamic. Các hiệu ứng giúp cho ảnh và phim của bạn sẽ trông ấn tượng hơn.

  Các phần mềm kèm theo: PHOTOfunSTUDIO 6.2 HD Edition Cho phép sắp xếp lưu trữ phim ảnh, nhanh chóng, dễ dàng. Ngoài ra bạn Còn có thể dùng để tải ảnh lên Facebook, phim lên Youtube. SILKYPIX® Developer Studio 3.1 SE Phần mềm xử lý định dạng RAW cho phép bạn có nhiều tùy chọn điều chỉnh ảnh đã chụp thật chuyên nghiệp. Super LoiLoScope (Trial Version) Bạn có thể biên tập, chuyển đổi phim định dạng AVCHD dễ dàng, giúp có được những thước phim độc đáo.     Loại máy Loại máy Máy ảnh kỹ thuật số có thể thay ống kính Sử dụng thẻ SD Memory Card, SDHC Memory Card, SDXC Memory Card Kích thước cảm biến 17.3 x 13.0 mm (in 4:3 aspect ratio) Ngàm ống kính Micro Four Thirds mount Cảm biến Loại cảm biến Live MOS Sensor Tổng điểm phân giải 13.06 Megapixels Độ phân giải hiệu dụng 12.10 Megapixels Lọc màu Primary color filter Khử bụi cảm biến Sóng siêu thanh Quay/Chụp Định dạng   Ảnh JPEG (DCF, Exif 2.3), RAW Phim MPO (When attaching 3D lens in Micro Four Thirds System standard) Cỡ ảnh 4:3, 3:2, 16:9, 1:1 Chất lượng RAW, RAW+Fine, RAW+Standard, Fine, Standard MPO+Fine, MPO+Standard (When attaching 3D lens in Micro Four Thirds System standard) Color Space sRGB, Adobe RGB Dung lượng tập tin   Ảnh [4:3] 4,000 x 3,000 (L), 2,816 x 2,112 (M), 2,048 x 1,536 (S), 1,600 x 1,200 (When attaching 3D lens in Micro Four Thirds System standard)
[3:2] 4,000 x 2,672 (L), 2,816 x 1,880 (M), 2,048 x 1,360 (S), 1,600 x 1,064 (When attaching 3D lens in Micro Four Thirds System standard)
[16:9] 4,000 x 2,248 (L), 2,816 x 1,584 (M), 1,920 x 1,080 (S), 1,600 x 904 (When attaching 3D lens in Micro Four Thirds System standard)
[1:1] 2,992 x 2,992 (L), 2,112 x 2,112 (M), 1,504 x 1,504 (S), 1,440 x 1,440 (When attaching 3D lens in Micro Four Thirds System standard) PhimEG Motion JPEG [4:3] VGA: 640 x 480, 30 fps / QVGA: 320 x 240, 30 fps
Motion JPEG [HD] 1,280 x 720, 30 fps AVCHD NTSC [Full HD] 1,920 x 1,080, 60i (sensor output is 30p) (FSH: 17 Mbps)
NTSC [HD] 1,280 x 720, 60p (sensor output is 30p) (SH: 17 Mbps)
PAL [Full HD] 1,920 x 1,080, 50i (sensor output is 25p) (FSH: 17 Mbps)
PAL [HD] 1,280 x 720, 50p (sensor output is 25p) (SH: 17 Mbps) Thời gian ghi hình liên tục (Motion Images)* AVCHD with picture quality set to [FSH]: Xấp xỉ 130 min with H-FS014042 / Xấp xỉ 140 min with H-PS14042 / Xấp xỉ 150 min with H-H014 Thời gian ghi hình thực tế (Motion Image)* AVCHD with picture quality set to [FSH]: Xấp xỉ 65 min with H-FS014042 / Xấp xỉ 70 min with H-PS14042 / Xấp xỉ 75 min with H-H014 Lấy nét Loại Contrast AF system Các chế độ lấy nét AFS / AFC / MF Chế độ lấy nét tự động Face detection / AF Tracking / 23-area-focusing / 1-area-focusing / Pinpoint
EV 0 - 18 (ISO100 equivalent) Đèn hỗ trợ lấy nét Có AF Lock Set the Fn button in custom menu to AF/AE lock Others Touch shutter, Quick AF, Continuous AF (during motion image recording), AF+MF, Touch MF Assist Kiểm soát phơi sáng Hệ thống đo sáng 144-zone multi-pattern sensing system Chế độ đo sáng Intelligent Multiple / Center Weighted / Spot Khoảng đo sáng EV 0 - 18 (F2.0 lens, ISO100 equivalent) Chế độ phơi sáng Program AE / Aperture Priority AE / Shutter Priority AE / Manual Độ nhạy ISO Auto / Intelligent ISO / 160 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 / 6400 Bù trừ phơi sáng 1/3 EV Step, ±3 EV Khóa phơi sáng AE Set the Fn button in custom menu to AF/AE lock Chụp AE Bracket 3, 5 frame, in 1/3 or 2/3 EV Step, ±4/3 EV Cân bằng trắng Cân bằng trắng Auto / Daylight / Cloudy / Shade / Incandescent / Flash / White Set 1, 2 / Color temperature setting / Portrait / Beauty Skin / Sport / Flower / Collection / Baby / Pet / Defocus Control Điều chỉnh cân bằng trắng Blue/amber bias, Magenta/green bias Nhiệt độ màu 2,500 K - 10,000 K in 100 K Bracket Cân bằng trắng 3 exposures in blue/amber axis or in magenta/green axis MÀN TRẬP Loại Focal-plane shutter Tốc độ màn trập Still Images: 1/4,000 - 60
Motion Image: 1/16,000 - 1/30 (NTSC), 1/16,000 - 1/25 (PAL) Chụp hẹn giờ 10 sec, 3 images / 2 sec / 10 sec CẢNH CHỤP (SCENE MODE) Ảnh Portrait / Soft Skin / Scenery / Architecture / Sports / Peripheral Defocus / Flower / Food / Objects / Night Portrait / Night Scenery / Illuminations / Baby 1, 2 / Pet / Party / Sunset Phim Portrait / Soft Skin / Scenery / Architecture / Sports / Flower / Food / Objects / Low-light / Party / Sunset (Activated by selecting Still Image SCN mode then pressing Video Button. Still Image SCN modes without corresponding Video SCN mode is recorded in mode suitable for the recording situation.) CREATIVE CONTROL Creative Control (Still Image & Motion Image) Expressive / Retro / High Key / Sepia / High Dynamic / Miniature CHỤP LIÊN TỤC Tốc độ chụp liên tục H: 3.8 frames/sec, M: 2.8 frames/sec (with Live View), L: 2 frames/sec (with Live View) Số lượng ảnh có thể chụp liên tiếp 7 images (when there are RAW files with the particular speed)/ Unlimited consecutive shooting (when there are no RAW files)/ (depending on memory card size, battery power, picture size, and compression) ĐÈN FLASH TRONG MÁY Loại TTL Built-in-Flash, GN6.3 equivalent (ISO160 • m), Built-in Pop-up Chế độ Flash Auto, Auto / Red-eye Reduction, Forced On, Forced On / Red-eye Reduction, Slow Sync., Slow Sync. / Red-eye Reduction, Forced Off Tốc độ đồng bộ Less than 1/160 second
Thẻ nhớ Texet MICRO SD 16G 16GB (Đen)                 
Thẻ nhớ Texet MICRO SD 16G 16GB (Đen)  
199.000 VNĐ
Stone BSP0013 - Bao da điện thoại / Đen                 
Stone BSP0013 - Bao da điện thoại / Đen  
51.000 VNĐ
Hammer  Samsung S8530/i8910 Li-Ion / đen                 
Hammer Samsung S8530/i8910 Li-Ion / đen  
235.000 VNĐ
Hammer  SAM Wave 575/Galaxy mini Li-Ion / đen                 
Hammer SAM Wave 575/Galaxy mini Li-Ion / đen  
205.000 VNĐ
Hammer  Blackberry CM2 Li-Ion / đen                 
Hammer Blackberry CM2 Li-Ion / đen  
265.000 VNĐ
\